寿命
Bính âmshòumìngHán-Việtthọ mệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tuổi thọ; tuổi thọ sử dụng (của vật)
Giải nghĩa & ví dụ
生存的年限;也指物品可使用的期限
现代人的平均寿命越来越长。
xiàndài rén de píngjūn shòumìng yuè lái yuè cháng.
Tuổi thọ trung bình của người hiện đại ngày càng dài.
Cụm thường gặp
平均寿命 (tuổi thọ trung bình) / 延长寿命 (kéo dài tuổi thọ) / 使用寿命 (tuổi thọ sử dụng)
寿
命
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 寿命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.