Bỏ qua điều hướng
Từ điển

革命

Bính âmgémìngHán-Việtcách mệnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

làm cách mạng, nổi dậy (lật đổ chế độ cũ); cuộc cách mạng; sự biến đổi to lớn, căn bản

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm cách mạng, nổi dậy (lật đổ chế độ cũ)

    用暴力夺取政权,摧毁旧的社会制度

    人民起来革命,推翻了旧政权。

    rénmín qǐlái gémìng, tuīfānle jiù zhèngquán.

    Nhân dân đứng lên làm cách mạng, lật đổ chính quyền cũ.

  1. cuộc cách mạng; sự biến đổi to lớn, căn bản

    重大的、根本性的变革

    这场技术革命改变了人们的生活。

    zhè chǎng jìshù gémìng gǎibiànle rénmen de shēnghuó.

    Cuộc cách mạng kỹ thuật này đã thay đổi cuộc sống của con người.

Cụm thường gặp

工业革命 (cách mạng công nghiệp) / 革命精神 (tinh thần cách mạng) / 闹革命 (làm cách mạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 革命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.