Bỏ qua điều hướng
Từ điển

革新

Bính âmgéxīnHán-Việtcách tânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cách tân; đổi mới; cải tiến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 革除旧的,创造新的;改进、创新。

    企业依靠技术革新提高了效率。

    qǐyè yīkào jìshù géxīn tígāo le xiàolǜ.

    Doanh nghiệp nâng cao hiệu suất nhờ cải tiến kỹ thuật.

Cụm thường gặp

技术革新 (cải tiến kỹ thuật) / 革新工艺 (đổi mới quy trình) / 大胆革新 (mạnh dạn cách tân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 革新. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.