更新
Bính âmgēngxīnHán-Việtcanh tânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
cập nhật, đổi mới, thay cái cũ bằng cái mới
Giải nghĩa & ví dụ
用新的代替旧的;使变得更新
这个软件需要及时更新。
zhège ruǎnjiàn xūyào jíshí gēngxīn.
Phần mềm này cần được cập nhật kịp thời.
Cụm thường gặp
更新系统 (cập nhật hệ thống) / 更新内容 (cập nhật nội dung) / 自动更新 (tự động cập nhật)
更
新
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 更新. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
更canh