Bỏ qua điều hướng
Từ điển

更正

Bính âmgēngzhèngHán-Việtcanh chínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đính chính; sửa lại cho đúng (chữ, số liệu sai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 改正文字、说法或数据上的错误

    报社在次日更正了这条错误报道。

    bàoshè zài cì rì gēngzhèng le zhè tiáo cuòwù bàodào.

    Tòa soạn đã đính chính bản tin sai này vào hôm sau.

Cụm thường gặp

更正错误 (sửa lỗi) / 予以更正 (đưa ra đính chính) / 更正启事 (thông báo đính chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 更正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.