更正
Bính âmgēngzhèngHán-Việtcanh chínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đính chính; sửa lại cho đúng (chữ, số liệu sai)
Giải nghĩa & ví dụ
改正文字、说法或数据上的错误
报社在次日更正了这条错误报道。
bàoshè zài cì rì gēngzhèng le zhè tiáo cuòwù bàodào.
Tòa soạn đã đính chính bản tin sai này vào hôm sau.
Cụm thường gặp
更正错误 (sửa lỗi) / 予以更正 (đưa ra đính chính) / 更正启事 (thông báo đính chính)
更
正
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 更正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
更canh