Bỏ qua điều hướng
Từ điển

更衣室

Bính âmgēngyīshìHán-Việtcanh y thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phòng thay đồ; phòng thay quần áo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供人换衣服的房间

    运动员在更衣室里换上了球衣。

    yùndòngyuán zài gēngyīshì lǐ huànshàng le qiúyī.

    Vận động viên thay áo đấu trong phòng thay đồ.

Cụm thường gặp

男更衣室 (phòng thay đồ nam) / 走进更衣室 (bước vào phòng thay đồ) / 更衣室里 (trong phòng thay đồ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 更衣室. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.