更衣室
Bính âmgēngyīshìHán-Việtcanh y thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phòng thay đồ; phòng thay quần áo
Giải nghĩa & ví dụ
供人换衣服的房间
运动员在更衣室里换上了球衣。
yùndòngyuán zài gēngyīshì lǐ huànshàng le qiúyī.
Vận động viên thay áo đấu trong phòng thay đồ.
Cụm thường gặp
男更衣室 (phòng thay đồ nam) / 走进更衣室 (bước vào phòng thay đồ) / 更衣室里 (trong phòng thay đồ)
更
衣
室
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 更衣室. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
更canh