大衣
Bính âmdàyīHán-Việtđại yTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
áo khoác (dài); áo măng tô
Giải nghĩa & ví dụ
穿在最外面的较长外衣
天冷了,出门要穿大衣。
tiān lěng le, chūmén yào chuān dàyī.
Trời lạnh rồi, ra ngoài phải mặc áo khoác.
Cụm thường gặp
一件大衣 (một cái áo khoác) / 穿大衣 (mặc áo khoác) / 厚大衣 (áo khoác dày)
大
衣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大衣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại