上衣
Bính âmshàngyīHán-Việtthượng yTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
áo (mặc phần trên cơ thể)
Giải nghĩa & ví dụ
穿在身体上半部的衣服
这件上衣很合身。
zhè jiàn shàngyī hěn héshēn.
Chiếc áo này rất vừa người.
Cụm thường gặp
一件上衣 (một cái áo) / 穿上衣 (mặc áo) / 蓝色上衣 (áo màu xanh)
上
衣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上衣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng