更改
Bính âmgēnggǎiHán-Việtcanh cảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thay đổi; sửa đổi; đổi lại (nội dung, sắp xếp)
Giải nghĩa & ví dụ
改变原来的内容、安排等
航班时间临时更改了。
hángbān shíjiān línshí gēnggǎi le.
Giờ chuyến bay đã bị thay đổi tạm thời.
Cụm thường gặp
更改计划 (thay đổi kế hoạch) / 更改密码 (đổi mật khẩu) / 不得更改 (không được sửa đổi)
更
改
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 更改. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
更canh