全新
Bính âmquánxīnHán-Việttoàn tânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
hoàn toàn mới; mới tinh
Giải nghĩa & ví dụ
完全是新的,没有用过的
这是一款全新的手机。
zhè shì yì kuǎn quánxīn de shǒujī.
Đây là một chiếc điện thoại hoàn toàn mới.
Cụm thường gặp
全新产品 (sản phẩm hoàn toàn mới) / 全新体验 (trải nghiệm hoàn toàn mới) / 全新设计 (thiết kế mới toanh)
全
新
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 全新. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
全toàn