全都
Bính âmquándōuHán-Việttoàn đôTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
tất cả, đều, hết thảy
Giải nghĩa & ví dụ
全部;都
桌上的菜全都吃完了。
zhuō shàng de cài quándōu chī wán le.
Thức ăn trên bàn đều ăn hết cả rồi.
Cụm thường gặp
全都来了 (tất cả đều đến) / 全都知道 (đều biết hết) / 全都同意 (đều đồng ý)
全
都
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 全都. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
全toàn