首都
Bính âmshǒudūHán-Việtthủ đôTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
thủ đô
Giải nghĩa & ví dụ
一个国家中央政府所在地
北京是中国的首都。
běijīng shì zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Cụm thường gặp
中国首都 (thủ đô Trung Quốc) / 去首都 (đến thủ đô) / 首都北京 (thủ đô Bắc Kinh)
首
都
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 首都. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.