首要
Bính âmshǒuyàoHán-Việtthủ yếuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
hàng đầu; quan trọng nhất; trước tiên
Giải nghĩa & ví dụ
摆在第一位的;最重要的
安全是我们首要考虑的问题。
ānquán shì wǒmen shǒuyào kǎolǜ de wèntí.
An toàn là vấn đề chúng tôi ưu tiên hàng đầu.
Cụm thường gặp
首要任务 (nhiệm vụ hàng đầu) / 首要问题 (vấn đề quan trọng nhất) / 首要目标 (mục tiêu hàng đầu)
首
要
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 首要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.