首次
Bính âmshǒucìHán-Việtthủ thứTừ loạisố lượng từHSK 3.0cấp 5
lần đầu tiên
Giải nghĩa & ví dụ
第一次
这是他首次来中国旅游。
zhè shì tā shǒucì lái zhōngguó lǚyóu.
Đây là lần đầu tiên anh ấy đến Trung Quốc du lịch.
Cụm thường gặp
首次参加 (lần đầu tham gia) / 首次见面 (lần đầu gặp mặt) / 首次成功 (lần đầu thành công)
首
次
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 首次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.