Bỏ qua điều hướng
Từ điển

再次

Bính âmzàicìHán-Việttái thứTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

một lần nữa, lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 第二次;又一次

    他再次取得了第一名。

    tā zàicì qǔdé le dì yī míng.

    Anh ấy lại một lần nữa giành hạng nhất.

Cụm thường gặp

再次见面 (gặp lại lần nữa) / 再次感谢 (cảm ơn một lần nữa) / 再次确认 (xác nhận lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 再次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.