再次
Bính âmzàicìHán-Việttái thứTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
một lần nữa, lại
Giải nghĩa & ví dụ
第二次;又一次
他再次取得了第一名。
tā zàicì qǔdé le dì yī míng.
Anh ấy lại một lần nữa giành hạng nhất.
Cụm thường gặp
再次见面 (gặp lại lần nữa) / 再次感谢 (cảm ơn một lần nữa) / 再次确认 (xác nhận lại)
再
次
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 再次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
再tái