再生
Bính âmzàishēngHán-Việttái sinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tái sinh, tái tạo; tái chế (làm cho sống lại hoặc dùng lại)
Giải nghĩa & ví dụ
死而复生;把废旧物加工使重新利用
废旧塑料可以回收再生。
fèijiù sùliào kěyǐ huíshōu zàishēng.
Nhựa phế thải cũ có thể thu hồi tái chế.
Cụm thường gặp
再生资源 (tài nguyên tái tạo) / 废物再生 (tái chế phế thải) / 再生能源 (năng lượng tái tạo)
再
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 再生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.