一再
Bính âmyízàiHán-Việtnhất táiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
nhiều lần, hết lần này đến lần khác
Giải nghĩa & ví dụ
一次又一次
他一再强调安全的重要性。
tā yízài qiángdiào ānquán de zhòngyàoxìng.
Anh ấy nhiều lần nhấn mạnh tầm quan trọng của an toàn.
Cụm thường gặp
一再强调 (nhiều lần nhấn mạnh) / 一再拖延 (trì hoãn nhiều lần) / 一再重复 (lặp đi lặp lại)
一
再
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一再. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất