再三
Bính âmzàisānHán-Việttái tamTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
nhiều lần, ba lần bảy lượt, hết lần này đến lần khác
Giải nghĩa & ví dụ
一次又一次;多次
我再三提醒他注意安全。
wǒ zàisān tíxǐng tā zhùyì ānquán.
Tôi nhiều lần nhắc anh ấy chú ý an toàn.
Cụm thường gặp
再三考虑 (cân nhắc nhiều lần) / 再三强调 (nhấn mạnh nhiều lần) / 再三叮嘱 (dặn dò nhiều lần)
再
三
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 再三. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
再tái