Bỏ qua điều hướng
Từ điển

三角

Bính âmsānjiǎoHán-Việttam giácTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

hình tam giác; thế/quan hệ ba bên; có hình tam giác, ba góc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hình tam giác; thế/quan hệ ba bên

    三角形;三方之间的关系

    这道题要用到三角的相关知识。

    zhè dào tí yào yòngdào sānjiǎo de xiāngguān zhīshi.

    Bài này phải dùng đến kiến thức liên quan đến tam giác.

  1. có hình tam giác, ba góc

    具有三个角的

    桌上放着一块三角的木板。

    zhuō shàng fàngzhe yí kuài sānjiǎo de mùbǎn.

    Trên bàn đặt một tấm ván gỗ hình tam giác.

Cụm thường gặp

三角形 (hình tam giác) / 三角关系 (quan hệ tay ba) / 三角地带 (khu vực tam giác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 三角. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.