Bỏ qua điều hướng
Từ điển

举一反三

Bính âmjǔyī-fǎnsānHán-Việtcử nhất phản tamTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

từ một suy ra ba; nắm một điểm mà hiểu ra nhiều điều, biết loại suy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从一件事类推而了解许多事,形容善于类推

    学习要善于举一反三,才能融会贯通。

    xuéxí yào shànyú jǔyī fǎnsān, cáinéng rónghuì guàntōng.

    Học tập phải biết suy một ra ba thì mới thông suốt được.

Cụm thường gặp

善于举一反三 (giỏi suy luận mở rộng) / 举一反三地学习 (học biết suy rộng) / 做到举一反三 (đạt tới suy một hiểu ba)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 举一反三. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.