举报
Bính âmjǔbàoHán-Việtcử báoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tố giác, tố cáo, báo cáo (hành vi vi phạm, phạm tội với cơ quan chức năng)
Giải nghĩa & ví dụ
向有关部门检举、报告(违法或不良行为)
群众可以拨打热线举报制假售假行为。
qúnzhòng kěyǐ bōdǎ rèxiàn jǔbào zhìjiǎ shòujiǎ xíngwéi.
Người dân có thể gọi đường dây nóng tố giác hành vi làm và bán hàng giả.
Cụm thường gặp
举报违法行为 (tố giác hành vi vi phạm) / 匿名举报 (tố giác nặc danh) / 举报电话 (đường dây nóng tố giác)
举
报
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 举报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.