举动
Bính âmjǔdòngHán-Việtcử độngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hành động, cử chỉ, động thái
Giải nghĩa & ví dụ
动作;行为
他的这个举动让大家很意外。
tā de zhège jǔdòng ràng dàjiā hěn yìwài.
Hành động này của anh ấy khiến mọi người rất bất ngờ.
Cụm thường gặp
反常举动 (hành động bất thường) / 一举一动 (mỗi cử chỉ hành động) / 危险举动 (hành động nguy hiểm)
举
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 举动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.