Bỏ qua điều hướng
Từ điển

举动

Bính âmjǔdòngHán-Việtcử độngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hành động, cử chỉ, động thái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 动作;行为

    他的这个举动让大家很意外。

    tā de zhège jǔdòng ràng dàjiā hěn yìwài.

    Hành động này của anh ấy khiến mọi người rất bất ngờ.

Cụm thường gặp

反常举动 (hành động bất thường) / 一举一动 (mỗi cử chỉ hành động) / 危险举动 (hành động nguy hiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 举动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.