举办
Bính âmjǔbànHán-Việtcử biệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tổ chức (sự kiện, hoạt động)
Giải nghĩa & ví dụ
举行;开展某项活动
学校下周要举办运动会。
xuéxiào xiàzhōu yào jǔbàn yùndònghuì.
Trường tuần sau sẽ tổ chức hội thao.
Cụm thường gặp
举办活动 (tổ chức hoạt động) / 举办比赛 (tổ chức cuộc thi) / 举办展览 (tổ chức triển lãm)
举
办
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 举办. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.