举行
Bính âmjǔxíngHán-Việtcử hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tổ chức, cử hành (nghi lễ, sự kiện)
Giải nghĩa & ví dụ
进行某种正式活动
开学典礼明天上午举行。
kāixué diǎnlǐ míngtiān shàngwǔ jǔxíng.
Lễ khai giảng tổ chức vào sáng mai.
Cụm thường gặp
举行会议 (tổ chức hội nghị) / 举行婚礼 (tổ chức hôn lễ) / 举行典礼 (tổ chức buổi lễ)
举
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 举行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.