举止
Bính âmjǔzhǐHán-Việtcử chỉTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cử chỉ; hành vi tác phong, dáng điệu
Giải nghĩa & ví dụ
指人的动作、姿态和风度
他举止优雅,谈吐不凡。
tā jǔzhǐ yōuyǎ, tántǔ bùfán.
Cử chỉ của anh ấy tao nhã, ăn nói cũng khác thường.
Cụm thường gặp
举止优雅 (cử chỉ tao nhã) / 言谈举止 (lời nói cử chỉ) / 举止得体 (tác phong đúng mực)
举
止
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 举止. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.