截止
Bính âmjiézhǐHán-Việttiệt chỉTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
kết thúc, hết hạn, dừng lại (đến một mốc)
Giải nghĩa & ví dụ
(到一定期限)停止
报名工作已经截止了。
bàomíng gōngzuò yǐjīng jiézhǐ le.
Việc đăng ký đã hết hạn rồi.
Cụm thường gặp
截止日期 (hạn chót) / 报名截止 (hết hạn đăng ký) / 截止时间 (thời điểm kết thúc)
截
止
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 截止. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
截tiệt