截至
Bính âmjiézhìHán-Việttiệt chíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tính đến, cho đến (một thời điểm)
Giải nghĩa & ví dụ
截止到(某个时间)
截至昨天,报名人数已超过千人。
jiézhì zuótiān, bàomíng rénshù yǐ chāoguò qiān rén.
Tính đến hôm qua, số người đăng ký đã vượt quá nghìn người.
Cụm thường gặp
截至目前 (tính đến hiện nay) / 截至月底 (tính đến cuối tháng) / 截至今日 (tính đến hôm nay)
截
至
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 截至. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
截tiệt