Bỏ qua điều hướng
Từ điển

截图

Bính âmjiétúHán-Việttiệt đồTừ loạidanh từ

chụp màn hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把屏幕上的内容存成图片

    请把结果截图发给我。

    Qǐng bǎ jiéguǒ jiétú fā gěi wǒ.

    Xin chụp màn hình kết quả gửi cho tôi.

Cụm thường gặp

发个截图 (gửi ảnh chụp màn hình) / 截图给我 (chụp màn hình gửi tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 截图. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.