图书
Bính âmtúshūHán-Việtđồ thưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
sách, sách vở
Giải nghĩa & ví dụ
书籍的总称
这家图书馆的图书非常丰富。
zhè jiā túshūguǎn de túshū fēicháng fēngfù.
Sách của thư viện này rất phong phú.
Cụm thường gặp
图书馆 (thư viện) / 借图书 (mượn sách) / 电子图书 (sách điện tử)
图
书
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 图书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.