读书
Bính âmdúshūHán-Việtđộc thưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
học hành; đi học
Giải nghĩa & ví dụ
上学;学习
我弟弟在北京读书。
wǒ dìdi zài Běijīng dúshū.
Em trai tôi học ở Bắc Kinh.
Cụm thường gặp
去读书 (đi học) / 用功读书 (chăm học) / 在大学读书 (học đại học)
读
书
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 读书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.