Bỏ qua điều hướng
Từ điển

读书

Bính âmdúshūHán-Việtđộc thưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

học hành; đi học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上学;学习

    我弟弟在北京读书。

    wǒ dìdi zài Běijīng dúshū.

    Em trai tôi học ở Bắc Kinh.

Cụm thường gặp

去读书 (đi học) / 用功读书 (chăm học) / 在大学读书 (học đại học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 读书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.