Bỏ qua điều hướng
Từ điển

读音

Bính âmdúyīnHán-Việtđộc âmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cách đọc, âm đọc (của chữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 字、词的读法

    这个字的读音我不太确定。

    zhège zì de dúyīn wǒ bú tài quèdìng.

    Cách đọc của chữ này tôi không chắc lắm.

Cụm thường gặp

汉字读音 (cách đọc chữ Hán) / 标准读音 (cách phát âm chuẩn) / 查读音 (tra cách đọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 读音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.