音乐
Bính âmyīnyuèHán-Việtâm nhạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
âm nhạc
Giải nghĩa & ví dụ
用声音表达情感的艺术
我喜欢听音乐。
wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
Cụm thường gặp
听音乐 (nghe nhạc) / 古典音乐 (nhạc cổ điển) / 音乐会 (buổi hòa nhạc)
音
乐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 音乐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.