Bỏ qua điều hướng
Từ điển

音量

Bính âmyīnliàngHán-Việtâm lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

âm lượng; độ to của âm thanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 声音的大小、强弱

    请把电视的音量调小一点。

    qǐng bǎ diànshì de yīnliàng tiáo xiǎo yìdiǎn.

    Xin hãy vặn nhỏ âm lượng ti vi một chút.

Cụm thường gặp

调节音量 (điều chỉnh âm lượng) / 音量太大 (âm lượng quá lớn) / 降低音量 (giảm âm lượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 音量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.