Bỏ qua điều hướng
Từ điển

录音

Bính âmlùyīnHán-Việtlục âmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

ghi âm, thu âm; bản ghi âm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ghi âm, thu âm

    用设备记录声音

    老师给我们录音了。

    lǎoshī gěi wǒmen lùyīn le.

    Thầy giáo đã ghi âm cho chúng tôi.

  1. bản ghi âm

    被记录下来的声音

    请大家听一遍这段录音。

    qǐng dàjiā tīng yí biàn zhè duàn lùyīn.

    Xin mọi người nghe đoạn ghi âm này một lượt.

Cụm thường gặp

录音设备 (thiết bị ghi âm) / 一段录音 (một đoạn ghi âm) / 现场录音 (ghi âm tại chỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 录音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.