拼音
Bính âmpīnyīnHán-Việtbính âmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
phiên âm; pinyin (cách ghi âm tiếng Hán bằng chữ Latinh)
Giải nghĩa & ví dụ
用拉丁字母标注汉字读音的方法
小学生先学拼音再学汉字。
xiǎoxuéshēng xiān xué pīnyīn zài xué hànzì.
Học sinh tiểu học học pinyin trước rồi mới học chữ Hán.
Cụm thường gặp
学拼音 (học pinyin) / 汉语拼音 (pinyin tiếng Hán) / 拼音输入 (nhập bằng pinyin)
拼
音
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拼音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.