Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拼音

Bính âmpīnyīnHán-Việtbính âmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phiên âm; pinyin (cách ghi âm tiếng Hán bằng chữ Latinh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用拉丁字母标注汉字读音的方法

    小学生先学拼音再学汉字。

    xiǎoxuéshēng xiān xué pīnyīn zài xué hànzì.

    Học sinh tiểu học học pinyin trước rồi mới học chữ Hán.

Cụm thường gặp

学拼音 (học pinyin) / 汉语拼音 (pinyin tiếng Hán) / 拼音输入 (nhập bằng pinyin)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拼音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.