Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拼命

Bính âmpīnmìngHán-Việtbính mệnhTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

liều mạng; bất chấp tính mạng; dốc hết sức; ra sức; cật lực

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. liều mạng; bất chấp tính mạng

    不顾生命地去做;豁出性命。

    消防员冒着大火拼命救人。

    xiāofángyuán màozhe dàhuǒ pīnmìng jiù rén.

    Lính cứu hỏa lao vào biển lửa liều mình cứu người.

  1. dốc hết sức; ra sức; cật lực

    用尽全部力量地。

    为了赶上进度,他拼命工作。

    wèile gǎnshàng jìndù, tā pīnmìng gōngzuò.

    Để kịp tiến độ, anh ấy làm việc cật lực.

Cụm thường gặp

拼命工作 (làm việc cật lực) / 拼命奔跑 (chạy hết sức) / 跟人拼命 (liều mạng với người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拼命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.