Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生命

Bính âmshēngmìngHán-Việtsinh mệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

sinh mệnh; tính mạng; sự sống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物体所具有的活动能力

    我们要爱护自己的生命。

    wǒmen yào àihù zìjǐ de shēngmìng.

    Chúng ta phải biết trân trọng sinh mệnh của mình.

Cụm thường gặp

宝贵的生命 (sinh mệnh quý giá) / 生命安全 (an toàn tính mạng) / 热爱生命 (yêu quý sự sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.