Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发音

Bính âmfāyīnHán-Việtphát âmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

phát âm; đọc thành tiếng; cách phát âm; âm phát ra

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phát âm; đọc thành tiếng

    发出语音

    这个字你发音不对。

    zhège zì nǐ fāyīn bù duì.

    Chữ này bạn phát âm không đúng.

  1. cách phát âm; âm phát ra

    发出的语音

    她的中文发音很标准。

    tā de zhōngwén fāyīn hěn biāozhǔn.

    Cách phát âm tiếng Trung của cô ấy rất chuẩn.

Cụm thường gặp

发音标准 (phát âm chuẩn) / 纠正发音 (sửa phát âm) / 发音清楚 (phát âm rõ ràng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.