发音
Bính âmfāyīnHán-Việtphát âmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
phát âm; đọc thành tiếng; cách phát âm; âm phát ra
Nghĩa theo từ loại
动
phát âm; đọc thành tiếng
发出语音
这个字你发音不对。
zhège zì nǐ fāyīn bù duì.
Chữ này bạn phát âm không đúng.
名
cách phát âm; âm phát ra
发出的语音
她的中文发音很标准。
tā de zhōngwén fāyīn hěn biāozhǔn.
Cách phát âm tiếng Trung của cô ấy rất chuẩn.
Cụm thường gặp
发音标准 (phát âm chuẩn) / 纠正发音 (sửa phát âm) / 发音清楚 (phát âm rõ ràng)
发
音
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát