Bỏ qua điều hướng
Từ điển

录像

Bính âmlùxiàngHán-Việtlục tượngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

quay video, ghi hình; băng hình, đoạn video đã ghi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quay video, ghi hình

    把影像用设备记录下来

    婚礼现场有专人负责录像。

    hūnlǐ xiànchǎng yǒu zhuānrén fùzé lùxiàng.

    Tại lễ cưới có người chuyên phụ trách quay video.

  1. băng hình, đoạn video đã ghi

    记录下来的影像资料

    警察调取了当天的监控录像。

    jǐngchá diàoqǔ le dàngtiān de jiānkòng lùxiàng.

    Cảnh sát đã trích xuất đoạn video giám sát ngày hôm đó.

Cụm thường gặp

录像设备 (thiết bị quay hình) / 监控录像 (video giám sát) / 播放录像 (phát lại video)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 录像. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.