Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好像

Bính âmhǎoxiàngHán-Việthảo tượngTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 3

giống như; tựa như; hình như; có vẻ như

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giống như; tựa như

    如同;像

    天上的云好像棉花。

    tiānshàng de yún hǎoxiàng miánhuā.

    Mây trên trời giống như bông gòn.

  1. hình như; có vẻ như

    表示不很确定的猜测

    他好像生病了。

    tā hǎoxiàng shēngbìng le.

    Anh ấy hình như bị ốm rồi.

Cụm thường gặp

好像下雨 (hình như mưa) / 好像认识 (dường như quen) / 好像棉花 (giống như bông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好像. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.