Bỏ qua điều hướng
Từ điển

图像

Bính âmtúxiàngHán-Việtđồ tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hình ảnh, hình tượng (đồ họa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 画成、摄制或印制的形象

    屏幕上的图像很清晰。

    píngmù shàng de túxiàng hěn qīngxī.

    Hình ảnh trên màn hình rất rõ nét.

Cụm thường gặp

图像清晰 (hình ảnh rõ nét) / 数字图像 (hình ảnh số) / 图像处理 (xử lý hình ảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 图像. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.