雕像
Bính âmdiāoxiàngHán-Việtđiêu tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tượng; pho tượng (hình người, vật đúc hoặc tạc)
Giải nghĩa & ví dụ
用石头、金属等雕塑成的人物或动物形象
广场上矗立着一尊英雄雕像。
Guǎngchǎng shàng chùlì zhe yìzūn yīngxióng diāoxiàng.
Trên quảng trường sừng sững một pho tượng anh hùng.
Cụm thường gặp
一尊雕像 (một pho tượng) / 英雄雕像 (tượng anh hùng) / 大理石雕像 (tượng đá cẩm thạch)
雕
像
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 雕像. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.