Bỏ qua điều hướng
Từ điển

雕像

Bính âmdiāoxiàngHán-Việtđiêu tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tượng; pho tượng (hình người, vật đúc hoặc tạc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用石头、金属等雕塑成的人物或动物形象

    广场上矗立着一尊英雄雕像。

    Guǎngchǎng shàng chùlì zhe yìzūn yīngxióng diāoxiàng.

    Trên quảng trường sừng sững một pho tượng anh hùng.

Cụm thường gặp

一尊雕像 (một pho tượng) / 英雄雕像 (tượng anh hùng) / 大理石雕像 (tượng đá cẩm thạch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雕像. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.