偶像
Bính âmǒuxiàngHán-Việtngẫu tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thần tượng, đối tượng được sùng bái
Giải nghĩa & ví dụ
崇拜、仰慕的对象
这位歌手是很多年轻人的偶像。
zhè wèi gēshǒu shì hěnduō niánqīngrén de ǒuxiàng.
Ca sĩ này là thần tượng của rất nhiều bạn trẻ.
Cụm thường gặp
心中的偶像 (thần tượng trong lòng) / 偶像明星 (ngôi sao thần tượng) / 崇拜偶像 (sùng bái thần tượng)
偶
像
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 偶像. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.