Bỏ qua điều hướng
Từ điển

偶尔

Bính âmǒu’ěrHán-Việtngẫu nhĩTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 4

thỉnh thoảng; đôi khi; ngẫu nhiên; tình cờ; hiếm khi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thỉnh thoảng; đôi khi

    间或;有时候

    我偶尔会去看电影。

    wǒ ǒu'ěr huì qù kàn diànyǐng.

    Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

  1. ngẫu nhiên; tình cờ; hiếm khi

    偶然的,不经常的

    这只是偶尔的情况。

    zhè zhǐshì ǒu'ěr de qíngkuàng.

    Đây chỉ là trường hợp hiếm khi xảy ra.

Cụm thường gặp

偶尔来一次 (thỉnh thoảng đến một lần) / 偶尔见面 (thỉnh thoảng gặp mặt) / 只是偶尔 (chỉ là thỉnh thoảng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 偶尔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.