木偶
Bính âmmù’ǒuHán-Việtmộc ngẫuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
con rối gỗ; kẻ bị người khác điều khiển, không có chủ kiến
Giải nghĩa & ví dụ
用木头雕成、可供表演的人像玩偶;比喻受人操纵、没有主见的人
这个提线木偶的表演非常精彩。
zhège tíxiàn mù'ǒu de biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.
Buổi biểu diễn con rối dây này rất đặc sắc.
Cụm thường gặp
提线木偶 (con rối dây) / 木偶戏 (kịch rối) / 像个木偶 (như con rối)
木
偶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 木偶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.