Bỏ qua điều hướng
Từ điển

偶然

Bính âmǒuránHán-Việtngẫu nhiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

tình cờ; ngẫu nhiên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不是必然的,意外发生的

    我们的相识完全是偶然的。

    wǒmen de xiāngshí wánquán shì ǒurán de.

    Việc chúng tôi quen nhau hoàn toàn là tình cờ.

Cụm thường gặp

偶然相遇 (tình cờ gặp nhau) / 偶然的机会 (cơ hội tình cờ) / 偶然发现 (tình cờ phát hiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 偶然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.