偶然
Bính âmǒuránHán-Việtngẫu nhiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
tình cờ; ngẫu nhiên
Giải nghĩa & ví dụ
不是必然的,意外发生的
我们的相识完全是偶然的。
wǒmen de xiāngshí wánquán shì ǒurán de.
Việc chúng tôi quen nhau hoàn toàn là tình cờ.
Cụm thường gặp
偶然相遇 (tình cờ gặp nhau) / 偶然的机会 (cơ hội tình cờ) / 偶然发现 (tình cờ phát hiện)
偶
然
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 偶然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.