木匠
Bính âmmùjiàngHán-Việtmộc tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thợ mộc
Giải nghĩa & ví dụ
制作或修理木器的工匠
这张桌子是老木匠亲手做的。
zhè zhāng zhuōzi shì lǎo mùjiàng qīnshǒu zuò de.
Chiếc bàn này do người thợ mộc già tự tay đóng.
Cụm thường gặp
老木匠 (thợ mộc già) / 木匠手艺 (tay nghề thợ mộc) / 请木匠 (thuê thợ mộc)
木
匠
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 木匠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.