Bỏ qua điều hướng
Từ điển

工匠

Bính âmgōngjiàngHán-Việtcông tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thợ thủ công; nghệ nhân; người thợ lành nghề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 手工业者;有专门技艺的手艺人

    这件家具是老工匠亲手打造的。

    zhè jiàn jiājù shì lǎo gōngjiàng qīnshǒu dǎzào de.

    Món đồ nội thất này do người thợ già đích thân chế tác.

Cụm thường gặp

能工巧匠 (thợ khéo tay) / 民间工匠 (thợ thủ công dân gian) / 工匠精神 (tinh thần nghệ nhân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 工匠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.