Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Nghề nghiệp 1

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Tranh minh hoạ: người bán hàng
推销员tuīxiāoyuán

người bán hàng

他是一名推销员。 Tā shì yì míng tuīxiāoyuán.Anh ấy là một người bán hàng.

Tranh minh hoạ: trợ lý
助理zhùlǐ

trợ lý

助理帮我安排工作。 Zhùlǐ bāng wǒ ānpái gōngzuò.Trợ lý giúp tôi sắp xếp công việc.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thư ký
秘书mìshū

thư ký

秘书在办公室工作。 Mìshū zài bàngōngshì gōngzuò.Thư ký làm việc trong văn phòng.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: giám đốc
经理jīnglǐ

giám đốc

经理正在开会。 Jīnglǐ zhèngzài kāi huì.Giám đốc đang họp.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: tổng giám đốc
总裁zǒngcái

tổng giám đốc

这位总裁对员工很关心。 Zhè wèi zǒngcái duì yuángōng hěn guānxīn.Vị tổng giám đốc này rất quan tâm đến nhân viên.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: phóng viên
记者jìzhě

phóng viên

记者在采访明星。 Jìzhě zài cǎifǎng míngxīng.Phóng viên đang phỏng vấn người nổi tiếng.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: biên tập viên
编辑biānjí

biên tập viên

编辑正在改文章。 Biānjí zhèngzài gǎi wénzhāng.Biên tập viên đang sửa bài viết.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: phiên dịch viên
翻译fānyì

phiên dịch viên

他是中文翻译。 Tā shì Zhōngwén fānyì.Anh ấy là phiên dịch tiếng Trung.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: công chức, viên chức
公务员gōngwùyuán

công chức, viên chức

公务员为人民服务。 Gōngwùyuán wèi rénmín fúwù.Công chức phục vụ nhân dân.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: lính cứu hỏa
消防员xiāofángyuán

lính cứu hỏa

消防员很勇敢。 Xiāofángyuán hěn yǒnggǎn.Lính cứu hỏa rất dũng cảm.

Tranh minh hoạ: quân nhân
军人jūnrén

quân nhân

军人保卫国家。 Jūnrén bǎowèi guójiā.Quân nhân bảo vệ đất nước.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: tài xế
司机sījī

tài xế

司机开车很小心。 Sījī kāichē hěn xiǎoxīn.Tài xế lái xe rất cẩn thận.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: phi công
飞行员fēixíngyuán

phi công

他想当飞行员。 Tā xiǎng dāng fēixíngyuán.Anh ấy muốn làm phi công.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nông dân
农民nóngmín

nông dân

农民在地里工作。 Nóngmín zài dì lǐ gōngzuò.Nông dân làm việc ngoài ruộng.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: ngư dân
渔民yúmín

ngư dân

渔民早上出海。 Yúmín zǎoshang chū hǎi.Ngư dân ra khơi vào buổi sáng.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: công nhân xây dựng
建筑工人jiànzhù gōngrén

công nhân xây dựng

建筑工人在盖房子。 Jiànzhù gōngrén zài gài fángzi.Công nhân xây dựng đang xây nhà.

Tranh minh hoạ: kiến trúc sư
建筑师jiànzhùshī

kiến trúc sư

建筑师设计房子。 Jiànzhùshī shèjì fángzi.Kiến trúc sư thiết kế nhà.

Tranh minh hoạ: nhà khoa học
科学家kēxuéjiā

nhà khoa học

他想成为科学家。 Tā xiǎng chéngwéi kēxuéjiā.Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học.

Tranh minh hoạ: công nhân kỹ thuật
技工jìgōng

công nhân kỹ thuật

他是工厂的技工。 Tā shì gōngchǎng de jìgōng.Anh ấy là thợ kỹ thuật của nhà máy.

Tranh minh hoạ: kỹ sư
工程师gōngchéngshī

kỹ sư

我哥哥是工程师。 Wǒ gēge shì gōngchéngshī.Anh trai tôi là kỹ sư.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thợ mộc
木匠mùjiang

thợ mộc

木匠做家具。 Mùjiang zuò jiājù.Thợ mộc làm đồ nội thất.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thợ điện
电工diàngōng

thợ điện

他请电工来修电。 Tā qǐng diàngōng lái xiū diàn.Anh ấy mời thợ điện đến sửa điện.

Tranh minh hoạ: thợ sửa giày
修鞋匠xiūxiéjiàng

thợ sửa giày

修鞋匠在路边工作。 Xiūxiéjiàng zài lùbiān gōngzuò.Thợ sửa giày làm việc bên đường.

Tranh minh hoạ: thợ may
裁缝cáifeng

thợ may

裁缝做衣服。 Cáifeng zuò yīfu.Thợ may may quần áo.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: công nhân
工人gōngrén

công nhân

工人在工厂工作。 Gōngrén zài gōngchǎng gōngzuò.Công nhân làm việc trong nhà máy.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: đầu bếp
厨师chúshī

đầu bếp

这家餐厅的厨师很有名。 Zhè jiā cāntīng de chúshī hěn yǒumíng.Đầu bếp của nhà hàng này rất nổi tiếng.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nhà chính trị
政治家zhèngzhìjiā

nhà chính trị

他是一位政治家。 Tā shì yí wèi zhèngzhìjiā.Ông ấy là một chính trị gia.

Tranh minh hoạ: thương nhân
商人shāngrén

thương nhân

他是一个成功的商人。 Tā shì yí gè chénggōng de shāngrén.Anh ấy là một thương nhân thành công.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: luật sư
律师lǜshī

luật sư

律师正在帮她解决问题。 Lǜshī zhèngzài bāng tā jiějué wèntí.Luật sư đang giúp cô ấy giải quyết vấn đề.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: quan tòa
法官fǎguān

quan tòa

法官依法处理这个问题。 Fǎguān yīfǎ chǔlǐ zhège wèntí.Quan tòa xử lý vấn đề này theo pháp luật.

Xem trong từ điển