Bỏ qua điều hướng
Từ điển

法官

Bính âmfǎguānHán-Việtpháp quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thẩm phán, quan tòa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 法院里审判案件的人员

    法官宣布了最终判决。

    fǎguān xuānbùle zuìzhōng pànjué.

    Thẩm phán đã tuyên bố phán quyết cuối cùng.

Cụm thường gặp

首席法官 (thẩm phán trưởng) / 法官判决 (thẩm phán phán quyết) / 女法官 (nữ thẩm phán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 法官. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.